XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小鬼 đọc là xiǎo guǐ, nghĩa là tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小鬼

[xiǎo guǐ] [TIỂU 鬼]

tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch; nhóc con

他是个胆小鬼,连小老鼠都害怕。

tā shì gè dǎn xiǎo guǐ, lián xiǎo lǎo shǔ dōu hài pà.

Nó là kẻ nhát gan, đến chuột nhỏ cũng sợ.

别当胆小鬼,快点站出来解决问题。

bié dāng dǎn xiǎo guǐ, kuài diǎn zhàn chū lái jiě jué wèn tí.

Đừng làm kẻ nhát gan, mau đứng ra giải quyết vấn đề đi.

同学们叫他胆小鬼,因为他不敢上台表演。

tóng xué men jiào tā dǎn xiǎo guǐ, yīn wèi tā bù gǎn shàng tái biǎo yǎn.

Các bạn cùng lớp gọi anh ấy là kẻ nhát gan vì anh ấy không dám lên sân khấu biểu diễn.

Hỏi đáp về từ 小鬼

小鬼 nghĩa là gì?

小鬼 (xiǎo guǐ) nghĩa là tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch.

Cách viết 小鬼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小鬼?

Thường gặp: 胆小鬼 (dǎn xiǎo guǐ) – kẻ nhát gan.