尽力而为
[jìn lì ér wéi] [尽 力 而 为]
cố gắng hết sức; cố gắng
凡事须尽力而为,方能无愧于心。
fán shì xū jìn lì ér wéi, fāng néng wú kuì yú xīn.Mọi việc cần nỗ lực hết mình mới không hổ với lòng.
尽力而为 đọc là jìn lì ér wéi, nghĩa là cố gắng hết sức; cố gắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn lì ér wéi] [尽 力 而 为]
cố gắng hết sức; cố gắng
凡事须尽力而为,方能无愧于心。
fán shì xū jìn lì ér wéi, fāng néng wú kuì yú xīn.Mọi việc cần nỗ lực hết mình mới không hổ với lòng.
尽力而为 (jìn lì ér wéi) nghĩa là cố gắng hết sức; cố gắng.
Viết lần lượt từng chữ 尽, 力, 而, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.