尿样 đọc là niào yàng, nghĩa là mẫu nước tiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 尿样
尿样 nghĩa là gì?
尿样 (niào yàng) nghĩa là mẫu nước tiểu.
Cách viết 尿样 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 尿, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.