岁计 đọc là suì jì, nghĩa là ngân sách hằng năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 岁计
岁计 nghĩa là gì?
岁计 (suì jì) nghĩa là ngân sách hằng năm.
Cách viết 岁计 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 岁, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 岁计?
Thường gặp: 岁计余绌 (suì jì yú chù) – thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán).