崩坏作用
[bēng huài zuò yòng] [崩 坏 作 用]
thoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc
崩坏作用 đọc là bēng huài zuò yòng, nghĩa là thoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bēng huài zuò yòng] [崩 坏 作 用]
thoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc
崩坏作用 (bēng huài zuò yòng) nghĩa là thoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc.
Viết lần lượt từng chữ 崩, 坏, 作, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.