巨蜥 đọc là jù xī, nghĩa là thằn lằn lớn (họ Varanidae). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 巨蜥
巨蜥 nghĩa là gì?
巨蜥 (jù xī) nghĩa là thằn lằn lớn (họ Varanidae).
Cách viết 巨蜥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 巨, 蜥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 巨蜥?
Thường gặp: 草原巨蜥 (cǎo yuán jù xī) – kỳ đà savan (Varanus exanthematicus).