XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干挠 đọc là gān náo, nghĩa là biến thể của 干扰 (gān rǎo), can thiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 干挠

干挠 nghĩa là gì?

干挠 (gān náo) nghĩa là biến thể của 干扰 (gān rǎo), can thiệp.

Cách viết 干挠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 挠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.