XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干涉仪 đọc là gān shè yí, nghĩa là giao thoa kế (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

干涉仪

[gān shè yí] [干 涉 仪]

giao thoa kế (vật lý)

好啊。不过你检查甚长基线干涉仪的测量误差了吗?

hǎo a. bú guò nǐ jiǎn chá shèn cháng jī xiàn gān shè yí de cè liáng wù chā le ma?

Tốt lắm. Nhưng em đã kiểm tra sai số đo của giao thoa vô tuyến đường cơ sở rất dài chưa?

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 干涉仪

干涉仪 nghĩa là gì?

干涉仪 (gān shè yí) nghĩa là giao thoa kế (vật lý).

Cách viết 干涉仪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 涉, 仪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.