XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幸甚 đọc là xìng shèn, nghĩa là (văn học) rất may mắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 幸甚

幸甚 nghĩa là gì?

幸甚 (xìng shèn) nghĩa là (văn học) rất may mắn.

Cách viết 幸甚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幸, 甚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 幸甚?

Thường gặp: 幸甚至哉 (xìng shèn zhì zāi) – tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[cáo cāo]).