XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幽默感 đọc là yōu mò gǎn, nghĩa là khiếu hài hước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

幽默感

[yōu mò gǎn] [幽 默 感]

khiếu hài hước

他说话总是带有一点幽默感。

tā shuō huà zǒng shì dài yǒu yì diǎn yōu mò gǎn.

Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng mang chút hài hước.

这位演员具有一种天然的幽默感。

zhè wèi yǎn yuán jù yǒu yì zhǒng tiān rán de yōu mò gǎn.

Diễn viên này sở hữu khiếu hài hước bẩm sinh.

这部话剧的对白充满幽默感。

zhè bù huà jù de duì bái chōng mǎn yōu mò gǎn.

Lời thoại của vở kịch nói này đầy tính hài hước.

Hỏi đáp về từ 幽默感

幽默感 nghĩa là gì?

幽默感 (yōu mò gǎn) nghĩa là khiếu hài hước.

Cách viết 幽默感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幽, 默, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.