开天窗
[kāi tiān chuāng] [开 天 窗]
để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt
开天窗 đọc là kāi tiān chuāng, nghĩa là để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi tiān chuāng] [开 天 窗]
để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt
开天窗 (kāi tiān chuāng) nghĩa là để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt.
Viết lần lượt từng chữ 开, 天, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.