XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开挖 đọc là kāi wā, nghĩa là đào ra; khai quật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开挖

[kāi wā] [开 挖]

đào ra; khai quật; múc ra; bắt đầu đào

这样最好,不过胡同狭窄,开挖地下管沟时大型施工机械进得去吗?

zhè yàng zuì hǎo, bú guò hú tòng xiá zhǎi, kāi wā dì xià guǎn gōu shí dà xíng shī gōng jī xiè jìn de qù ma?

Như vậy là tốt nhất, nhưng ngõ nhỏ hẹp, khi đào hào đặt ống ngầm thì máy móc thi công cỡ lớn có vào được không?

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 开挖

开挖 nghĩa là gì?

开挖 (kāi wā) nghĩa là đào ra; khai quật.

Cách viết 开挖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 挖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.