XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开旷 đọc là kāi kuàng, nghĩa là rộng mở và mênh mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开旷

开旷 nghĩa là gì?

开旷 (kāi kuàng) nghĩa là rộng mở và mênh mông.

Cách viết 开旷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 旷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.