XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开锅 đọc là kāi guō, nghĩa là khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开锅

[kāi guō] [开 锅]

khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi

他揭开锅盖,一股香气扑鼻而来。

tā jiē kāi guō gài, yì gǔ xiāng qì pū bí ér lái.

Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm nức mũi bay ra.

Hỏi đáp về từ 开锅

开锅 nghĩa là gì?

开锅 (kāi guō) nghĩa là khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi.

Cách viết 开锅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.