开锅
[kāi guō] [开 锅]
khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi
他揭开锅盖,一股香气扑鼻而来。
tā jiē kāi guō gài, yì gǔ xiāng qì pū bí ér lái.Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm nức mũi bay ra.
开锅 đọc là kāi guō, nghĩa là khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi guō] [开 锅]
khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi
他揭开锅盖,一股香气扑鼻而来。
tā jiē kāi guō gài, yì gǔ xiāng qì pū bí ér lái.Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm nức mũi bay ra.
开锅 (kāi guō) nghĩa là khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi.
Viết lần lượt từng chữ 开, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.