弄到手 đọc là nòng dào shǒu, nghĩa là có trong tay; lấy được (thứ gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 弄到手
弄到手 nghĩa là gì?
弄到手 (nòng dào shǒu) nghĩa là có trong tay; lấy được (thứ gì đó).
Cách viết 弄到手 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 弄, 到, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.