XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弓箭手 đọc là gōng jiàn shǒu, nghĩa là cung thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 弓箭手

弓箭手 nghĩa là gì?

弓箭手 (gōng jiàn shǒu) nghĩa là cung thủ.

Cách viết 弓箭手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弓, 箭, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.