XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

射手 đọc là shè shǒu, nghĩa là cung thủ; xạ thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

射手

[shè shǒu] [射 手]

cung thủ; xạ thủ; thiện xạ

守门员一直目不转睛地盯紧对方射手。

shǒu mén yuán yì zhí mù bù zhuǎn jīng dì dīng jǐn duì fāng shè shǒu.

Thủ môn luôn dán chặt mắt theo sát tiền đạo đối phương.

Hỏi đáp về từ 射手

射手 nghĩa là gì?

射手 (shè shǒu) nghĩa là cung thủ; xạ thủ.

Cách viết 射手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 射, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 射手?

Thường gặp: 射手座 (shè shǒu zuò) – chòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo).