XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引咎 đọc là yǐn jiù, nghĩa là nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

引咎

[yǐn jiù] [引 咎]

nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)

丑闻曝光后,舆论压力迫使涉事官员引咎下台。

chǒu wén bào guāng hòu, yú lùn yā lì pò shǐ shè shì guān yuán yǐn jiù xià tái.

Sau khi bê bối bị phơi bày, áp lực dư luận đã buộc quan chức liên quan phải nhận lỗi từ chức.

Hỏi đáp về từ 引咎

引咎 nghĩa là gì?

引咎 (yǐn jiù) nghĩa là nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm).

Cách viết 引咎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 咎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 引咎?

Thường gặp: 引咎辞职 (yǐn jiù cí zhí) – nhận trách nhiệm và từ chức.