引咎 đọc là yǐn jiù, nghĩa là nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 引咎
引咎 nghĩa là gì?
引咎 (yǐn jiù) nghĩa là nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm).
Cách viết 引咎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 引, 咎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 引咎?
Thường gặp: 引咎辞职 (yǐn jiù cí zhí) – nhận trách nhiệm và từ chức.