XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咎 đọc là jiù, nghĩa là lỗi; đổ lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咎

[jiù]

lỗi; đổ lỗi; trừng phạt

话是这么说,但把主体责任归咎于个人,对消费者很不公平。

huà shì zhè me shuō, dàn bǎ zhǔ tǐ zé rèn guī jiù yú gè rén, duì xiāo fèi zhě hěn bù gōng píng.

Nói thì là vậy, nhưng quy trách nhiệm chính cho cá nhân thì rất không công bằng với người tiêu dùng.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành

他把自己的不幸都归咎于命运。

tā bǎ zì jǐ de bú xìng dōu guī jiù yú mìng yùn.

Anh ấy đổ lỗi mọi sự bất hạnh của mình cho số phận.

嗯,不能全归咎于外因。针对这些薄弱环节,你们接下来有具体的优化措施吗?

èn, bù néng quán guī jiù yú wài yīn. zhēn duì zhè xiē bó ruò huán jié, nǐ men jiē xià lái yǒu jù tǐ de yōu huà cuò shī ma?

Ừ, không thể đổ hết cho nguyên nhân bên ngoài. Nhằm vào các mắt xích yếu này, các cậu có biện pháp tối ưu cụ thể chưa?

Trong bài: Báo cáo kết quả kinh doanh quý

Hỏi đáp về chữ 咎

咎 nghĩa là gì?

咎 (jiù) nghĩa là lỗi; đổ lỗi.

Cách viết chữ 咎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 咎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 任咎 (rèn jiù) – chịu trách nhiệm; 引咎 (yǐn jiù) – nhận lỗi; 归咎 (guī jiù) – đổ lỗi; 不咎既往 (bù jiù jì wǎng) – không trách cứ lỗi lầm quá khứ; 动辄得咎 (dòng zhé dé jiù) – làm gì cũng sai (thành ngữ); 咎有应得 (jiù yǒu yīng dé) – (thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều khô….