咎有应得
[jiù yǒu yīng dé] [咎 HỮU 应 得]
(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
咎有应得 đọc là jiù yǒu yīng dé, nghĩa là (thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiù yǒu yīng dé] [咎 HỮU 应 得]
(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
咎有应得 (jiù yǒu yīng dé) nghĩa là (thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 咎, 有, 应, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.