XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当兵 đọc là dāng bīng, nghĩa là phục vụ trong quân đội; làm lính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

当兵

[dāng bīng] [当 兵]

phục vụ trong quân đội; làm lính

爷爷经常向我们回忆当兵时的经历。

yé ye jīng cháng xiàng wǒ men huí yì dāng bīng shí de jīng lì.

Ông nội thường nhớ lại và kể cho chúng tôi nghe về trải nghiệm lúc đi lính.

Hỏi đáp về từ 当兵

当兵 nghĩa là gì?

当兵 (dāng bīng) nghĩa là phục vụ trong quân đội; làm lính.

Cách viết 当兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.