XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

服役 đọc là fú yì, nghĩa là phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

服役

[fú yì] [服 役]

phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ

这位军人服役十年后终于退役了。

zhè wèi jūn rén fú yì shí nián hòu zhōng yú tuì yì le.

Người quân nhân này sau khi phục vụ 10 năm cuối cùng đã giải ngũ.

他在军中服役多年,深受师长器重。

tā zài jūn zhōng fú yì duō nián, shēn shòu shī zhǎng qì zhòng.

Anh ấy phục vụ trong quân đội nhiều năm, rất được sư đoàn trưởng coi trọng.

他在部队服役了整整五年。

tā zài bù duì fú yì le zhěng zhěng wǔ nián.

Anh ấy đã phục vụ trong quân đội trọn vẹn 5 năm.

Hỏi đáp về từ 服役

服役 nghĩa là gì?

服役 (fú yì) nghĩa là phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ.

Cách viết 服役 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 服, 役 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.