XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

影碟 đọc là yǐng dié, nghĩa là DVD; lượng từ: 片 (piàn), 张 (zhāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 影碟

影碟 nghĩa là gì?

影碟 (yǐng dié) nghĩa là DVD; lượng từ: 片 (piàn), 张 (zhāng).

Cách viết 影碟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 影, 碟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 影碟?

Thường gặp: 影碟机 (yǐng dié jī) – máy phát DVD.