径庭 đọc là jìng tíng, nghĩa là hoàn toàn khác biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 径庭
径庭 nghĩa là gì?
径庭 (jìng tíng) nghĩa là hoàn toàn khác biệt.
Cách viết 径庭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 径, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 径庭?
Thường gặp: 大相径庭 (dà xiāng jìng tíng) – khác nhau một trời một vực (thành ngữ).