XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得名 đọc là dé míng, nghĩa là được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

得名

[dé míng] [得 名]

được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó)

那最后结果怎么样?取得名次了吗?

nà zuì hòu jié guǒ zěn me yàng? qǔ dé míng cì le ma?

Vậy kết quả cuối cùng thế nào ạ? Có đạt thứ hạng không?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

厄瓜多尔因位于赤道上而得名。

è guā duō ěr yīn wèi yú chì dào shàng ér de míng.

Ecuador được đặt tên theo vị trí nằm trên đường xích đạo.

Hỏi đáp về từ 得名

得名 nghĩa là gì?

得名 (dé míng) nghĩa là được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó).

Cách viết 得名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.