德格
[dé gé] [德 格]
huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (gān zī zàng zú zì zhì zhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
德格 đọc là dé gé, nghĩa là huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (gān zī zàng zú zì zhì zhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dé gé] [德 格]
huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (gān zī zàng zú zì zhì zhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
德格 (dé gé) nghĩa là huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (gān zī zàng zú zì zhì zhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng).
Viết lần lượt từng chữ 德, 格 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 德格县 (dé gé xiàn) – huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自…; 海德格尔 (hǎi dé gé ěr) – Martin Heidegger (1889-1976), nhà triết học Đức; 范德格拉夫 (fàn dé gé lā fū) – Van de Graaff (tên gọi).