心电感应
[xīn diàn gǎn yìng] [心 电 感 应]
thần giao cách cảm
心电感应 đọc là xīn diàn gǎn yìng, nghĩa là thần giao cách cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn diàn gǎn yìng] [心 电 感 应]
thần giao cách cảm
心电感应 (xīn diàn gǎn yìng) nghĩa là thần giao cách cảm.
Viết lần lượt từng chữ 心, 电, 感, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.