忽忽
[hū hū] [忽 忽]
thoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt; một cách lơ đãng
忽忽 đọc là hū hū, nghĩa là thoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hū hū] [忽 忽]
thoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt; một cách lơ đãng
忽忽 (hū hū) nghĩa là thoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt.
Viết lần lượt từng chữ 忽, 忽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 黑忽忽 (hēi hū hū) – biến thể của 黑糊糊 (hēi hū hū); 忽忽不乐 (hū hū bù lè) – thất vọng và không vui; 忽忽悠悠 (hū hū yōu yōu) – thờ ơ với sự trôi qua của thời gian.