XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忽忽 đọc là hū hū, nghĩa là thoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 忽忽

忽忽 nghĩa là gì?

忽忽 (hū hū) nghĩa là thoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt.

Cách viết 忽忽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忽, 忽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忽忽?

Thường gặp: 黑忽忽 (hēi hū hū) – biến thể của 黑糊糊 (hēi hū hū); 忽忽不乐 (hū hū bù lè) – thất vọng và không vui; 忽忽悠悠 (hū hū yōu yōu) – thờ ơ với sự trôi qua của thời gian.