XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恋栈 đọc là liàn zhàn, nghĩa là không nỡ từ bỏ chức vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恋栈

恋栈 nghĩa là gì?

恋栈 (liàn zhàn) nghĩa là không nỡ từ bỏ chức vụ.

Cách viết 恋栈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恋, 栈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恋栈?

Thường gặp: 老马恋栈 (lǎo mǎ liàn zhàn) – nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; 驽马恋栈 (nú mǎ liàn zhàn) – nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ).