恋栈
[liàn zhàn] [恋 栈]
không nỡ từ bỏ chức vụ
恋栈 đọc là liàn zhàn, nghĩa là không nỡ từ bỏ chức vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liàn zhàn] [恋 栈]
không nỡ từ bỏ chức vụ
恋栈 (liàn zhàn) nghĩa là không nỡ từ bỏ chức vụ.
Viết lần lượt từng chữ 恋, 栈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老马恋栈 (lǎo mǎ liàn zhàn) – nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; 驽马恋栈 (nú mǎ liàn zhàn) – nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ).