老马恋栈
[lǎo mǎ liàn zhàn] [LÃO 马 恋 栈]
nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)
老马恋栈 đọc là lǎo mǎ liàn zhàn, nghĩa là nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo mǎ liàn zhàn] [LÃO 马 恋 栈]
nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)
老马恋栈 (lǎo mǎ liàn zhàn) nghĩa là nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 老, 马, 恋, 栈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.