XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 栈 đọc là zhàn, nghĩa là bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

栈

[zhàn]

bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre; kho hàng

我理解,但期权存在不确定性。鉴于我具备全栈开发经验,我的期望是底薪能达到两万八。

wǒ lǐ jiě, dàn qī quán cún zài bú què dìng xìng. jiàn yú wǒ jù bèi quán zhàn kāi fā jīng yàn, wǒ de qī wàng shì dǐ xīn néng dá dào liǎng wàn bā.

Tôi hiểu, nhưng cổ phiếu có tính rủi ro. Xét thấy tôi có kinh nghiệm phát triển toàn diện, kỳ vọng của tôi là lương cơ bản đạt hai mươi tám nghìn.

Trong bài: Đàm phán mức lương

旅客们在客栈里歇下了。

lǚ kè men zài kè zhàn lǐ xiē xià le.

Các vị khách đã nghỉ lại trong nhà trọ.

Hỏi đáp về chữ 栈

栈 nghĩa là gì?

栈 (zhàn) nghĩa là bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre.

Cách viết chữ 栈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 栈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 栈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 关栈 (guān zhàn) – kho ngoại quan; 商栈 (shāng zhàn) – quán trọ; 堆栈 (duī zhàn) – ngăn xếp (tin học); 客栈 (kè zhàn) – quán trọ; 恋栈 (liàn zhàn) – không nỡ từ bỏ chức vụ; 栈主 (zhàn zhǔ) – chủ quán trọ.