栈恋
[zhàn liàn] [栈 恋]
gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn
栈恋 đọc là zhàn liàn, nghĩa là gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàn liàn] [栈 恋]
gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn
栈恋 (zhàn liàn) nghĩa là gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn.
Viết lần lượt từng chữ 栈, 恋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.