关栈 đọc là guān zhàn, nghĩa là kho ngoại quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 关栈
关栈 nghĩa là gì?
关栈 (guān zhàn) nghĩa là kho ngoại quan.
Cách viết 关栈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 关, 栈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 关栈?
Thường gặp: 关栈费 (guān zhàn fèi) – phí ký gửi kho ngoại quan.