悭俭 đọc là qiān jiǎn, nghĩa là keo kiệt; bủn xỉn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悭俭
悭俭 nghĩa là gì?
悭俭 (qiān jiǎn) nghĩa là keo kiệt; bủn xỉn.
Cách viết 悭俭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悭, 俭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.