悲恸 đọc là bēi tòng, nghĩa là đau thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悲恸
悲恸 nghĩa là gì?
悲恸 (bēi tòng) nghĩa là đau thương.
Cách viết 悲恸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悲, 恸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.