XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感冒药 đọc là gǎn mào yào, nghĩa là thuốc cảm lạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感冒药

[gǎn mào yào] [感 冒 药]

thuốc cảm lạnh

吃这种感冒药吧,一天吃三次。

chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.

Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.

Trong bài: Khám cảm lạnh

这种感冒药非常有效。

zhè zhǒng gǎn mào yào fēi cháng yǒu xiào.

Loại thuốc cảm này rất hiệu quả.

好的,我看一下。哦,这是感冒药,请稍等一下。

hǎo de, wǒ kàn yí xià. ò, zhè shì gǎn mào yào, qǐng shāo děng yí xià.

Được, để tôi xem qua. Ồ, đây là thuốc cảm, xin chờ một chút nhé.

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

Hỏi đáp về từ 感冒药

感冒药 nghĩa là gì?

感冒药 (gǎn mào yào) nghĩa là thuốc cảm lạnh.

Cách viết 感冒药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 冒, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.