慢悠悠
[màn yōu yōu] [慢 悠 悠]
không vội vàng
爷爷拄着拐杖在公园里慢悠悠地散步,态度十分安详。
yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ màn yōu yōu dì sàn bù, tài dù shí fēn ān xiáng.Ông nội chống gậy đi dạo thong thả trong công viên, thái độ rất an nhàn.
慢悠悠 đọc là màn yōu yōu, nghĩa là không vội vàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[màn yōu yōu] [慢 悠 悠]
không vội vàng
爷爷拄着拐杖在公园里慢悠悠地散步,态度十分安详。
yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ màn yōu yōu dì sàn bù, tài dù shí fēn ān xiáng.Ông nội chống gậy đi dạo thong thả trong công viên, thái độ rất an nhàn.
慢悠悠 (màn yōu yōu) nghĩa là không vội vàng.
Viết lần lượt từng chữ 慢, 悠, 悠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.