XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慢悠悠 đọc là màn yōu yōu, nghĩa là không vội vàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慢悠悠

[màn yōu yōu] [慢 悠 悠]

không vội vàng

爷爷拄着拐杖在公园里慢悠悠地散步,态度十分安详。

yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ màn yōu yōu dì sàn bù, tài dù shí fēn ān xiáng.

Ông nội chống gậy đi dạo thong thả trong công viên, thái độ rất an nhàn.

Hỏi đáp về từ 慢悠悠

慢悠悠 nghĩa là gì?

慢悠悠 (màn yōu yōu) nghĩa là không vội vàng.

Cách viết 慢悠悠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慢, 悠, 悠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.