成年者
[chéng nián zhě] [成 年 者]
người trưởng thành
成年者 đọc là chéng nián zhě, nghĩa là người trưởng thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng nián zhě] [成 年 者]
người trưởng thành
成年者 (chéng nián zhě) nghĩa là người trưởng thành.
Viết lần lượt từng chữ 成, 年, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 未成年者 (wèi chéng nián zhě) – vị thành niên (không phải người lớn).