未成年者
[wèi chéng nián zhě] [未 成 年 者]
vị thành niên (không phải người lớn)
未成年者 đọc là wèi chéng nián zhě, nghĩa là vị thành niên (không phải người lớn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi chéng nián zhě] [未 成 年 者]
vị thành niên (không phải người lớn)
未成年者 (wèi chéng nián zhě) nghĩa là vị thành niên (không phải người lớn).
Viết lần lượt từng chữ 未, 成, 年, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.