XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

或缺 đọc là huò quē, nghĩa là thiếu; không có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

或缺

[huò quē] [或 缺]

thiếu; không có

意料之中。不过,为什么它对你如此不可或缺?

yì liào zhī zhōng. bú guò, wèi shén me tā duì nǐ rú cǐ bù kě huò quē?

Đúng như dự đoán. Nhưng tại sao nó lại không thể thiếu đối với bạn như vậy?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

你说得对,人际交往也是生活中不可或缺的一部分,不能因为事业而冷落了知己。

nǐ shuō de duì, rén jì jiāo wǎng yě shì shēng huó zhōng bù kě huò quē de yí bù fen, bù néng yīn wèi shì yè ér lěng luò le zhī jǐ.

Em nói đúng, giao tiếp xã hội cũng là một phần không thể thiếu trong cuộc sống, không thể vì sự nghiệp mà lạnh nhạt với tri kỷ.

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至

关键在于后者。社会实践固然不可或缺,但大学的主业终究是学术积累,切忌本末倒置。

guān jiàn zài yú hòu zhě. shè huì shí jiàn gù rán bù kě huò quē, dàn dà xué de zhǔ yè zhōng jiū shì xué shù jī lěi, qiè jì běn mò dǎo zhì.

Điểm mấu chốt nằm ở vế sau. Thực hành xã hội dẫu không thể thiếu, nhưng nhiệm vụ chính ở đại học rốt cuộc là tích lũy học thuật, chớ nên lẫn lộn gốc ngọn.

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?

Hỏi đáp về từ 或缺

或缺 nghĩa là gì?

或缺 (huò quē) nghĩa là thiếu; không có.

Cách viết 或缺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 或, 缺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 或缺?

Thường gặp: 不可或缺 (bù kě huò quē) – cần thiết.