XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房舱 đọc là fáng cāng, nghĩa là cabin (tàu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 房舱

房舱 nghĩa là gì?

房舱 (fáng cāng) nghĩa là cabin (tàu).

Cách viết 房舱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 舱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.