XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手拿 đọc là shǒu ná, nghĩa là cầm trong tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手拿

[shǒu ná] [手 拿]

cầm trong tay

是的,双手拿着东西时特别省力。

shì de, shuāng shǒu ná zhe dōng xī shí tè bié shěng lì.

Đúng thế, lúc hai tay cầm đồ đặc biệt đỡ tốn sức.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

锅的盖子太烫了,小心别直接用手拿。

guō de gài zi tài tàng le, xiǎo xīn bié zhí jiē yòng shǒu ná.

Nắp nồi rất nóng, cẩn thận đừng dùng tay cầm trực tiếp.

这名年轻选手拿走了本届比赛的冠军。

zhè míng nián qīng xuǎn shǒu ná zǒu le běn jiè bǐ sài de guàn jūn.

Tuyển thủ trẻ này đã giành chức vô địch giải đấu năm nay.

Hỏi đáp về từ 手拿

手拿 nghĩa là gì?

手拿 (shǒu ná) nghĩa là cầm trong tay.

Cách viết 手拿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 拿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手拿?

Thường gặp: 手拿包 (shǒu ná bāo) – túi cầm tay.