手摇 đọc là shǒu yáo, nghĩa là quay bằng tay quay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手摇
手摇 nghĩa là gì?
手摇 (shǒu yáo) nghĩa là quay bằng tay quay.
Cách viết 手摇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 摇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 手摇?
Thường gặp: 手摇柄 (shǒu yáo bǐng) – tay quay; 手摇风琴 (shǒu yáo fēng qín) – đàn phong cầm quay tay; 手摇饮料 (shǒu yáo yǐn liào) – đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa).