XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手痒 đọc là shǒu yǎng, nghĩa là (nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手痒

[shǒu yǎng] [手 痒]

(nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)

听到好听的曲子,他手痒想弹钢琴。

tīng dào hǎo tīng de qǔ zi, tā shǒu yǎng xiǎng tán gāng qín.

Nghe bản nhạc hay, anh ấy ngứa tay muốn đánh đàn piano.

Hỏi đáp về từ 手痒

手痒 nghĩa là gì?

手痒 (shǒu yǎng) nghĩa là (nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó).

Cách viết 手痒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 痒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.