XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手筋 đọc là shǒu jīn, nghĩa là gân gấp (thông tục); tesuji (một nước đi khéo léo trong cờ vây) (mượn chữ từ tiếng Nhật 手筋 "tesuji"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 手筋

手筋 nghĩa là gì?

手筋 (shǒu jīn) nghĩa là gân gấp (thông tục); tesuji (một nước đi khéo léo trong cờ vây) (mượn chữ từ tiếng Nhật 手筋 "tesuji").

Cách viết 手筋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 筋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.