XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手语 đọc là shǒu yǔ, nghĩa là ngôn ngữ ký hiệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手语

[shǒu yǔ] [手 语]

ngôn ngữ ký hiệu

这种手语专门为聋哑人设计。

zhè zhǒng shǒu yǔ zhuān mén wèi lóng yǎ rén shè jì.

Loại ngôn ngữ ký hiệu này được thiết kế dành riêng cho người câm điếc.

这部电影专门为聋人观众制作了手语版。

zhè bù diàn yǐng zhuān mén wèi lóng rén guān zhòng zhì zuò le shǒu yǔ bǎn.

Bộ phim này được sản xuất phiên bản ngôn ngữ ký hiệu dành riêng cho khán giả khiếm thính.

手语主要是通过丰富的手势来进行交流。

shǒu yǔ zhǔ yào shi tōng guò fēng fù de shǒu shì lái jìn xíng jiāo liú.

Ngôn ngữ ký hiệu chủ yếu giao tiếp thông qua các động tác tay phong phú.

Hỏi đáp về từ 手语

手语 nghĩa là gì?

手语 (shǒu yǔ) nghĩa là ngôn ngữ ký hiệu.

Cách viết 手语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手语?

Thường gặp: 打手语 (dǎ shǒu yǔ) – sử dụng ngôn ngữ ký hiệu.