XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扑救 đọc là pū jiù, nghĩa là chữa cháy; dập lửa và cứu người cùng tài sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扑救

[pū jiù] [扑 救]

chữa cháy; dập lửa và cứu người cùng tài sản; đổ người (của thủ môn bóng đá)

火势借着风力迅速蔓延,消防员正在全力扑救。

huǒ shì jiè zhe fēng lì xùn sù màn yán, xiāo fáng yuán zhèng zài quán lì pū jiù.

Ngọn lửa mượn sức gió lan rộng nhanh chóng, lính cứu hỏa đang dốc sức dập lửa.

Hỏi đáp về từ 扑救

扑救 nghĩa là gì?

扑救 (pū jiù) nghĩa là chữa cháy; dập lửa và cứu người cùng tài sản.

Cách viết 扑救 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扑, 救 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.