承认控罪
[chéng rèn kòng zuì] [承 认 控 罪]
lời nhận tội (pháp luật)
承认控罪 đọc là chéng rèn kòng zuì, nghĩa là lời nhận tội (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng rèn kòng zuì] [承 认 控 罪]
lời nhận tội (pháp luật)
承认控罪 (chéng rèn kòng zuì) nghĩa là lời nhận tội (pháp luật).
Viết lần lượt từng chữ 承, 认, 控, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.