XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投篮 đọc là tóu lán, nghĩa là ném rổ (bóng rổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

投篮

[tóu lán] [投 篮]

ném rổ (bóng rổ)

他在比赛最后一分钟投篮得手。

tā zài bǐ sài zuì hòu yì fēn zhōng tóu lán dé shǒu.

Anh ấy đã ném rổ ghi điểm thành công vào phút cuối của trận đấu.

他在最后一秒投篮命中,帮助球队获胜。

tā zài zuì hòu yì miǎo tóu lán mìng zhòng, bāng zhù qiú duì huò shèng.

Anh ấy ném rổ ghi điểm ở giây cuối cùng, giúp đội giành chiến thắng.

Hỏi đáp về từ 投篮

投篮 nghĩa là gì?

投篮 (tóu lán) nghĩa là ném rổ (bóng rổ).

Cách viết 投篮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 篮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 投篮?

Thường gặp: 投篮机 (tóu lán jī) – máy ném bóng rổ.