投考
[tóu kǎo] [投 考]
đăng ký dự thi; nộp đơn nhập học (vào đại học, v.v.); ứng tuyển (một vị trí)
投考 đọc là tóu kǎo, nghĩa là đăng ký dự thi; nộp đơn nhập học (vào đại học, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu kǎo] [投 考]
đăng ký dự thi; nộp đơn nhập học (vào đại học, v.v.); ứng tuyển (một vị trí)
投考 (tóu kǎo) nghĩa là đăng ký dự thi; nộp đơn nhập học (vào đại học, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 投, 考 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.